PROTEIN TRỨNG · BỘT PEPTIDE

Peptide lòng trắng trứng

Peptide từ trứng qua xử lý enzyme để phát triển công thức thực phẩm.

Nhà cung cấp mô tả độ tan, ổn định nhiệt tăng và tạo gel giảm khi chuyển protein lòng trắng thành peptide. Kiểm tra các đặc tính trong quy trình và công thức cuối.

Nguồn trứng · Bột · Dữ liệu theo lô
Peptide lòng trắng trứngPEPTIDE LÒNG TRẮNG TRỨNG
≥70%Hàm lượng peptide · cơ sở khô
≥10%Nitơ tổng · chất khô
≤10%Độ ẩm
≤7%Tro
TỔNG QUAN NGUYÊN LIỆU

Protein lòng trắng chuyển thành peptide nhỏ.

Nhà cung cấp nêu nguyên liệu protein lòng trắng và phương pháp thủy phân enzyme.

So với protein nguyên vẹn, nguồn nêu tăng độ tan, ổn định nhiệt và giảm tạo gel. Xác nhận chức năng, vị, màu và kiểm soát dị ứng theo lô.

01ĐÁNH GIÁ ỨNG DỤNG

Thử theo điều kiện quy trình của bạn.

Ứng dụng tùy công thức, nhiệt, pH và thị trường. Trứng là dị nguyên chính ở nhiều nơi; xác nhận kiểm soát, nội dung nhãn và hồ sơ tiếp xúc chéo.

Đánh giá độ tanXử lý nhiệtĐánh giá kết cấuKiểm tra dị ứng
LƯU Ý CÔNG THỨC

Kiểm tra độ tan, nhiệt và kết cấu.

Thử nghiệm quy mô nhỏ giúp xác định chức năng được nêu có phù hợp ứng dụng, trình tự xử lý hay không.

01

Độ tan

Nguồn nêu độ tan tăng sau thủy phân; đo độ phân tán và hòa tan trong công thức.

02

Ổn định nhiệt

Thẩm định ổn định và kết cấu theo thời gian, nhiệt độ dự kiến.

03

Kiểm soát dị ứng

Yêu cầu công bố dị ứng và kiểm soát tiếp xúc chéo khi sản xuất nguyên liệu trứng.

DỮ LIỆU SẢN PHẨM

Chỉ tiêu chất lượng do nhà cung cấp nêu.

Số liệu từ hình nguồn. Một nhãn nguyên tố vi lượng bị lặp hoặc không rõ; xác nhận tên chất phân tích trong quy cách hiện hành.

Thành phần và chất lượng

Màu
Trắng đến vàng sẫm
Mùi
Đặc trưng, hơi mùi trứng; không mùi lạ theo tài liệu
Độ ẩm
≤10,0%
Tro
≤7.0%
Nitơ tổng · chất khô
≥10%
Hàm lượng peptide · cơ sở khô
≥70%

Nguyên tố vi lượng và vi sinh

Chì
≤0.19 ppm
Crôm
≤0.05 ppm
Dòng nguyên tố vi lượng thứ ba
≤0,1 ppm · cần xác nhận chất phân tích
Tổng số vi sinh
n=5, c=2, m=10³, M=10⁴ CFU/g

Dòng thứ ba có vẻ lặp lại “chì”. Xác nhận chất phân tích và phương pháp trước khi công bố quy cách chính thức.

CHẤT LƯỢNG VÀ TÀI LIỆU

Xác nhận hồ sơ dị ứng và lô.

Yêu cầu quy cách hiện hành, COA, công bố dị ứng, kết quả vi sinh và hồ sơ thị trường đích.

Nguồn gốcProtein lòng trắng trứng
Quy trình được mô tảThủy phân enzyme
Kiểm tra dị ứngCần hồ sơ dị ứng trứng
TRAO ĐỔI CÔNG THỨC

Bạn đang quan tâm? Peptide lòng trắng trứng

Cho biết mục đích, điều kiện xử lý và hồ sơ dị ứng cần thiết.

Liên hệ đội ngũ ↗